<< trang trước mục lục trang sau >>

Phụ lục II

I. Quy định chi tiết về danh mục máy móc, thiết bị, phương tiện vận tải được miễn thuế nhập khẩu để tạo tài sản cố định của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và các bên hợp doanh

1. Máy móc, thiết bị chính thuộc dây chuyền công nghệ bao gồm:

Máy móc, thiết bị sản xuất; vật tư, linh kiện, bộ phận rời đi kèm để lắp đặt hệ thống thiết bị; khuôn mẫu đi kèm với thiết bị máy móc, dụng cụ sản xuất... để hoàn chỉnh hoạt động sản xuất ra sản phẩm quy định tại Giấy phép đầu tư.

2. Máy móc, thiết bị phụ trợ thuộc dây chuyền công nghệ bao gồm:

1. Hệ thống điện: toàn bộ thiết bị máy móc vật tư để lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống cấp điện.

2. Hệ thống cấp thoát nước: toàn bộ thiết bị máy móc vật tư đường ống... lắp đặt để hoàn chỉnh hệ thống cấp thoát nước, xử lư nước thải.

3. Hệ thống chiếu sáng: toàn bộ thiết bị máy móc vật tư để lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống chiếu sáng

4. Hệ thống điều hoà, thông gió của khu vực sản xuất.

5. Trang thiết bị pḥng thí nghiệm.

6. Trang thiết bị pḥng cháy chữa cháy, trang thiết bị chống sét, trang thiết bị an toàn lao động...

7. Hệ thống thông tin liên lạc.

8. Máy móc thiết bị cần thiết cho thiết kế sản phẩm hoặc trang thiết bị văn pḥng phục vụ cho quản lư sản xuất.

3. Phương tiện vận tải chuyên dùng nằm trong dây chuyển công nghệ bao gồm:

1. Các phương tiện vận tải chuyên dùng cho hoạt động kinh doanh quy định tại Giấy phép đầu tư.

2. Phương tiện vận tải để vận chuyển nguyên liệu và sản phẩm trong dây chuyền công nghệ hiện đại.

II. quy định chi tiết và danh mục các nhóm trang thiết bị miễn thuế nhập khẩu của các doanh nghiệp khách sạn, Văn pḥng - căn hộ cho thuê, nhà ở, trung tâm thương mại, dịch vụ kỹ thuật, siêu thị, sân golf, khu du lịch, khu thể thao, khu vui chơi giải trí, cơ sở khám chữa bệnh, đào tạo, văn hóa, tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kiểm toán, dịch vụ tư vấn.

A. Danh mục các nhóm trang thiết bị miễn thuế nhập khẩu theo quy định chung

1. Hệ thống cung cấp nước các loại (máy bơm, máy lọc, đồng hồ nước, nồi hơi...)

2. Hệ thống điều hoà và thông gió (điều hoà trung tâm hoặc cục bộ và vật tư phụ tùng đồng bộ...).

3. Hệ thống pḥng cháy và chống cháy.

4. Hệ thống điện và chiếu sáng (đèn các loại, đèn chiếu...).

5. Hệ thống xử lư rác và nước thải.

6. Hệ thống thông tin liên lạc.

7. Hệ thống vận chuyển (thang máy, xe điện, các loại xe đầy).

8. Hệ thống giặt là.

9. Hệ thống bảo vệ.

10. Trang thiết bị thể dục thể thao, bể bơi, sân tenit, cắt tóc, vũ trường, karaôke, vui chơi giải trí, vật lư trị liệu (trừ các trang thiết bị nêu tại mục B phụ lục này, nếu có).

11. Máy móc, thiết bị liên quan đến việc chăm sóc cỏ (cắt cỏ, phun thuốc trừ sâu...).

12. Hệ thống phun nước, tưới tiêu và thoát nước.

13. Máy móc, trang thiết bị, dụng cụ y tế, dụng cụ thí nghiệm.

14. Trang thiết bị giảng dạy và học tập (bao gồm cả bàn ghế, bảng, đồ dùng dạy học, thí nghiệm v.v...).

15. Các loại phụ tùng kèm theo các loại máy móc, trang thiết bị nêu trên.

16. Máy móc, thiết bị các loại chuyên áp dụng cho doanh nghiệp ngân hàng, tài chính (két bảo vệ, máy vi tính các loại, máy đếm tiền, máy kiểm tra tiền giả, hệ thống thông tin, máy móc bảo vệ, xe chở tiền).

17. Trang thiết bị văn pḥng phục vụ quản lư kinh doanh (máy tính, máy in, fax, telex, photocopy, bàn, ghế, tủ đựng tài liệu...).

B. Danh mục các nhóm trang thiết bị chỉ được miễn thuế nhập khẩu một lần, không áp dụng cho trường hợp thay thế

1. Trang thiết bị pḥng khách sạn và trang trí nội thất (giường, tủ, bàn, ghế, điện thoại).

2. Thiết bị vệ sinh (bồn tắm, bệ xí, lavabo, các vật tư lắp đặt hệ thống vệ sinh, gương...).

3. Trang thiết bị nội thất pḥng khách (bàn, ghế).

4. Trang thiết bị bếp, pḥng ăn, nhà hàng, quầy bar (các loại bếp và dụng cụ làm bếp).

5. Tranh, tượng, thảm và các vật trang trí khác.

6. Tủ lạnh, tivi, ḷ vi sóng, máy hút khói, hút bụi, khử mùi, ly, tách, đĩa, chén, bát.

7. Thiết bị nghe nh́n.

8. Dụng cụ đánh golf./.

<< trang trước mục lục trang sau >>